Hệ thống sơn công nghiệp
* Làm sạch bề mặt:
 

- ISO 8501-1 Sa tương đương với NACE No 1 hoặc SSPC-SP 5 (Đối với phun hạt)

- ISO 8501-1 Sa2.5 tương đương với NACE No 2 hoặc SSPC-SP 10 (Đối với phun hạt)

- ISO 8501-1 St3 tương đương với SSPC-Sp3

 

* Sơ đồ sơn tham khảo 

Tên sơn Chủng loại sơn Thành phần

Độ dày màng sơn

khô (micron)

 1. Sơn chống rỉ
 EPICON ZINC HB-2  Sơn chống rỉ giàu kẽm Epoxy  2 75
 EPICON ZINC RICH B-2  Sơn chống rỉ giàu kẽm Epoxy  2 25
 CERABOND 2000  Sơn chống rỉ Silicate kẽm  2 20
 GALBOND SH-B  Sơn chống rỉ Silicate kẽm  2 65
 NZ PRIMER  Sơn chống rỉ Epoxy  2 25
 EPICON PRIMER CL, R Sơn chống rỉ Epoxy  2 75
 LZI PRIMER HB  Sơn chống rỉ Alkyd  1 40
 ACRI 700 PRIMER  Sơn chống rỉ gốc Acrylic 1 40
 RAVAX AC-HB  Sơn chống rỉ gốc Caosuclo 1 40
 2. Sơn lớp trung gian
 UMEGUARD SX  Sơn chống rỉ Epoxy đa năng  2 100
 UNIVAN MIO  Sơn epoxy MIO 2 150
 BANNOH 500  Sơn chống rỉ đa năng  2  125
 EPICON F-HB  Sơn Epoxy MIO  2 100
 EPICON UNDERCOAT HB  Sơn trung gian Epoxy  2 50  - 100
 3. Sơn phủ
 EPICON FINISH  Sơn phủ Epoxy  2  50
 UNY MARINE HS  Sơn phủ Polyurethane  2  50
 RAVAX FINISH  Sơn phủ caosu-clo hóa  1  40
 ACRY 700 FINISH  Sơn phủ Acrylic  1  40
 EVAMARINE  Sơn phủ Alkyd  1  40
 

* Sơ đồ tham khao sơn kết cấu thép

Tên sơn Chủng loại sơn Thành phần

Độ dày màng sơn

khô (micron)

 1. Sơn chống rỉ
 SƠN CHỐNG RỈ AK-D  Sơn chống rỉ Alkyd  1 40
 SƠN CHỐNG RỈ AD  Sơn chống rỉ Alkyd 1 40
 SƠN CHỐNG RỈ M  Sơn chống rỉ Alkyd cao cấp  1 40
 2. Sơn phủ
 SƠN PHỦ AK-D  Sơn phủ Alkyd  1  40
 SƠN PHỦ AD  Sơn phủ Alkyd 1 40
 SƠN PHỦ M  Sơn phủ Alkyd cao cấp  1  40