Hệ thống sơn tàu biển Hải Phòng
 
* Làm sạch bề mặt:
 

- ISO 8501-1 Sa tương đương với NACE No 1 hoặc SSPC-SP 5 (Đối với phun hạt)

- ISO 8501-1 Sa2.5 tương đương với NACE No 2 hoặc SSPC-SP 10 (Đối với phun hạt)

- ISO 8501-1 St3 tương đương với SSPC-Sp3

 

* Sơ đồ sơn tham khảo 

Tên sơn
Chủng loại sơn Thành phần

Độ dày màng sơn

khô (micron)

 1. Đáy tàu
 SƠN CHỐNG RỈ RP1 (R)  Sơn chống rỉ gốc caosu-clo hóa  1  60
 SƠN CHỐNG RỈ RP1 (S)  Sơn chống rỉ gốc caosu-clo hóa 1 60
 SƠN CHỐNG HÀ RP3  Sơn chống hà 1 60
 SƠN CHỐNG HÀ RP3  Sơn chống hà 1 60
 2. Mạn ướt
 SƠN CHỐNG RỈ RP1 (R)  Sơn chống rỉ gốc caosu-clo hóa 1 60
 SƠN CHỐNG RỈ RP1 (S)  Sơn chống rỉ gốc caosu-clo hóa 1 60
 SƠN CHỊU SÓNG R2  Sơn chịu sóng gốc caosu-clo hóa 1 40
 SƠN CHỊU SÓNG R2  Sơn chịu sóng gốc caosu-clo hóa 1 40
 3. Mạn khô
 SƠN CHỐNG RỈ RP1 (R)  Sơn chống rỉ gốc caosu-clo hóa 1 60
 SƠN CHỐNG RỈ RP1 (S)  Sơn chống rỉ gốc caosu-clo hóa 1 60
 SƠN PHỦ MÀU RA  Sơn phủ màu gốc caosu-clo hóa 1 40
 SƠN PHỦ MÀU RA  Sơn phủ màu gốc caosu-clo hóa 1 40